Art‎ > ‎Poetry‎ > ‎

Collection “华语”


称谢者读
http://chinese.locnguyen.net

阮福禄
2013-now

目录

  1. 遭逢
  2. 别感情
  3. 铁鞋
  4. 寻花


◦◦◊◦◦

遭逢
思君同坐客店时
夜心如水绿情痴
红光日出中中顶
何处遭逢心两归。
-
zāo féng
sī jūn tóng zuò kè diàn shí
yè xīn rú shuǐ lǜ qíng chī
hóng guāng rì chū zhōng zhōng dǐng
hé chù zāo féng xīn liǎng guī.
-
Tao Phùng
Tư quân đồng tọa khách điếm thì
Dạ tâm như thủy lục tình si
Hồng quang nhật xuất trung trung đỉnh
Hà xứ tao phùng tâm lưỡng quy.


◦◦◊◦◦

别感情
若有吹香草 (1)
随风别感情
情人长流梦
或短是流星。
-
bié gǎn qíng
ruò yǒu chuī xiāng cǎo (1)
suí fēng bié gǎn qíng
qíng rén zhǎng liú mèng
huò duǎn shì liú xīng.
-
Biệt cảm tình
Nhược hữu xuy hương thảo (1)
Tùy phong biệt cảm tình
Tình nhân trường lưu mộng
Hoặc đoản thị lưu tinh.
-
(1) “天若有情天亦老 (Thiên nhược hữu tình thiên diệc lão)” - 金銅仙人辭漢歌並序 (Kim Đồng Tiên Nhân Từ Hán Ca Tịnh Tự) - 李賀 (Lý Hạ).


◦◦◊◦◦

铁鞋
铁鞋混茫然
树立壁擎天
鬼魂瞪方道
伏叩在人前。
-
tiě xié
tiě xié hún máng rán
shù lì bì qíng tiān
guǐ hún dèng fāng dào
fú kòu zài rén qián.
-
Thiết hài
Thiết hài hỗn mang nhiên
Thụ lập bích kình thiên
Quỷ hồn trừng phương đạo
Phục khấu tại nhân tiền.


◦◦◊◦◦

寻花
晚上寻花花落地
寻欢忽仰唱歌声
小妹钟情沧言尽
情诗又到韵回明。
-
xún huā
wǎn shàng xún huā huā luò dì
xún huān hū yǎng chàng gē shēng
xiǎo mèi zhōng qíng cāng yán jìn
qíng shī yòu dào yùn huí míng.
-
Tầm hoa
Vãn thượng tầm hoa, hoa lạc địa
Tầm hoan hốt ngưỡng xướng ca thanh
Tiểu muội chung tình thương ngôn tận
Tình thi hựu đáo vận hồi minh.


◦◦◊◦◦

Last updated February 2017

Comments